Hotline: 0938 893 535 Email: generscoltd@gmail.com
CHẤT LƯỢNG VƯỢT TRỘI – DẪN LỐI TƯƠNG LAI

Sản phẩm 1

Tình trạng
Sẵn sàng cung cấp
Đơn vị phân phối
GENERS
Quy cách kỹ thuật
PN10

Tài liệu & Chi tiết Kỹ thuật

Giới thiệu sản phẩm

VẬT LIỆU: 

Ống nhựa PVC cứng hệ mét – ISO 4422:1990 (TCVN 6151:1996) được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa đẻo.

LĨNH VỰC ÁP DỤNG: 

Thích hợp dùng cho hệ thống dẫn nước trong các ứng dụng:

– Phân phối nước uống.

– Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.

– Hệ thống ống dẫn trong công nghiệp.

– Hệ thống thoát nước thải, thoát nước mưa, …

TÍNH CHẤT VẬT LÝ: 

Tỷ trọng: 1.4 g/cm³
Độ bền kéo đứt tối thiểu: 50 MPa
Hệ số giãn nở nhiệt: 0.08 mm/m.°C
Điện trở suất bề mặt: 1013 Ω
Nhiệt độ làm việc cho phép: 0 đến 45 °C
Nhiệt độ hóa mềm vicat tối thiểu (ống): 80 °C
Nhiệt độ hóa mềm vicat tối thiểu (phụ tùng): 76 °C

TÍNH CHẤT HÓA HỌC: 

– Chịu được:

  • Các loại dung dịch axít.
  • Các loại dung dịch kiềm.

– Không chịu được:

  • Các axít đậm đặc có tính oxy hóa .
  • Các loại dung môi hợp chất thơm.

ÁP SUẤT LÀM VIỆC: 

Áp suất làm việc là áp suất tối đa cho phép đối với nhiệt độ của nước lên đến 45°C. Áp suất làm việc được tính theo công thức:

Plv= K x PN

Trong đó:

Plv: Áp suất làm việc.

K: Hệ số giảm áp đối với nhiệt độ của nước, K được xác định như bảng 1a hoặc hình 1a

PN: Áp suất danh nghĩa.

Bảng 1a: K đối với ống PVC cứng

Nhiệt độ nước,°C Hệ số giảm áp, K
0 < t ≤ 25 1,00
25 < t ≤ 35 0,80
35 < t ≤ 45 0,63

Lưu ý: Khi cần chính xác hơn, K có thể được chọn theo hình 1a.

Zalo
Generscoltd@gmail.com
Messenger
Chat Messenger
Zalo
Chat Zalo
0938 893 535
Lên đầu trang